CPU Intel Core i5-11400F Tray – Hiệu Năng Mạnh Mẽ, Giá Tốt Cho PC Gaming & Đồ Họa
Intel Core i5-11400F Tray (2.6GHz Turbo Up To 4.4GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 12MB Cache, 65W) – Socket LGA 1200
CPU Intel Core i5-11400F Tray là một trong những bộ vi xử lý Intel thế hệ 11 được người dùng lựa chọn nhiều nhất trong phân khúc tầm trung. Sở hữu 6 nhân 12 luồng, xung nhịp cao cùng mức giá hợp lý, i5-11400F phù hợp cho PC gaming, làm việc đa nhiệm, đồ họa và render.
Nếu Sếp đang tìm một CPU hiệu năng mạnh – ổn định – dễ build cấu hình, thì Intel Core i5-11400F chính là lựa chọn rất đáng cân nhắc.
Tổng quan về CPU Intel Core i5-11400F
Intel Core i5-11400F thuộc dòng Rocket Lake – thế hệ thứ 11, được cải tiến mạnh về IPC (hiệu suất trên mỗi xung nhịp) so với thế hệ trước. Phiên bản F-series không có GPU tích hợp, giúp giá thành tốt hơn, phù hợp cho người dùng đã có hoặc dự định sử dụng card đồ họa rời.
Thông số kỹ thuật chính
-
Hãng sản xuất: Intel
-
Dòng CPU: Intel Core i5 – Gen 11
-
Số nhân / luồng: 6 nhân – 12 luồng
-
Xung nhịp cơ bản: 2.6GHz
-
Turbo Boost: Lên đến 4.4GHz
-
Bộ nhớ đệm: 12MB Intel Smart Cache
-
TDP: 65W
-
Socket: Intel LGA 1200
-
Phiên bản: Tray (không kèm quạt)
-
Đồ họa tích hợp: Không
Hiệu năng thực tế của Intel Core i5-11400F
Hiệu năng gaming ổn định, FPS cao
Nhờ xung Turbo lên tới 4.4GHz, CPU Intel Core i5-11400F cho hiệu suất rất tốt khi chơi game:
-
Game eSports: CS2, Valorant, LOL, Dota 2
-
Game AAA: GTA V, Cyberpunk 2077, Elden Ring, COD
Khi kết hợp với các VGA như RTX 3060, RTX 3070, RX 6600, CPU vẫn hoạt động ổn định, hạn chế nghẽn cổ chai.
Đa nhiệm và làm việc mượt mà
Với 12 luồng xử lý, i5-11400F đáp ứng tốt:
-
Edit video Full HD / 2K
-
Thiết kế Photoshop, Illustrator
-
Lập trình, chạy máy ảo
-
Render cơ bản
Ưu điểm nổi bật của CPU Intel Core i5-11400F Tray
🔥 Hiệu năng trên giá thành cực tốt
So với các CPU cùng phân khúc, Intel Core i5-11400F mang lại hiệu năng vượt trội so với chi phí bỏ ra, rất phù hợp cho người build PC tầm trung.
❄️ Tiết kiệm điện – Dễ tản nhiệt
TDP chỉ 65W, không quá nóng, dễ chọn tản khí hoặc AIO phổ thông, phù hợp build PC hoạt động lâu dài.
💰 Phiên bản Tray – Tối ưu chi phí
CPU Tray giúp:
-
Giảm giá thành
-
Phù hợp người dùng có sẵn tản nhiệt
-
Phù hợp shop lắp ráp PC số lượng lớn
Intel Core i5-11400F phù hợp với đối tượng nào?
-
Người build PC gaming tầm trung – cận cao cấp
-
Dân đồ họa, kỹ thuật, IT
-
Streamer, editor bán chuyên
-
Người cần CPU mạnh, ổn định, giá hợp lý
Nên dùng mainboard nào cho i5-11400F?
Để khai thác tối đa hiệu năng, Sếp nên dùng:
-
B560 – tối ưu giá / hiệu năng
-
Z590 – ép xung RAM tốt hơn
-
H510 – cấu hình cơ bản
💡 Khuyến nghị: Dùng RAM 16GB (2x8GB) bus cao để tận dụng tối đa CPU.
So sánh nhanh Intel Core i5-11400F với i5-10400
| Tiêu chí | i5-10400 | i5-11400F |
|---|---|---|
| Thế hệ | Gen 10 | Gen 11 |
| IPC | Thấp hơn | Cao hơn |
| Hiệu năng gaming | Tốt | Tốt hơn |
| Giá / hiệu năng | Ổn | Rất tốt |
👉 i5-11400F vượt trội hơn về hiệu năng và đáng nâng cấp hơn.
Lưu ý khi mua CPU Intel Core i5-11400F Tray
-
Không có GPU tích hợp → cần VGA rời
-
Không kèm quạt → cần mua tản riêng
-
Kiểm tra mainboard hỗ trợ BIOS Gen 11
Kết luận: Có nên mua Intel Core i5-11400F không?
Câu trả lời là CÓ nếu Sếp đang tìm:
-
CPU mạnh – bền – ổn định
-
Phù hợp gaming & làm việc
-
Giá thành hợp lý trong phân khúc
CPU Intel Core i5-11400F Tray là lựa chọn cực kỳ đáng tiền để build PC hiệu năng cao trong tầm gi
Chưa có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core ™ i5 thế hệ thứ 11 |
| Tên mã | Rocket Lake trước đây của các sản phẩm |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i5-11400F |
| Tình trạng | Launched |
| Ngày phát hành | Q1’21 |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet |
| Giá đề xuất cho khách hàng | $157.00 |
| Thông tin kỹ thuật CPU | |
| Số lõi | 6 |
| Số luồng | 12 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 2.60 GHz |
| Tần số turbo tối đa | 4.40 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 12 MB Intel® Smart Cache |
| Bus Speed | 8 GT/s |
| TurboBoostTech2MaxFreq | 4.40 GHz |
| TDP | 65 W |
| Thông tin bổ sung | |
| Có sẵn Tùy chọn nhúng | Không |
| Thông số bộ nhớ | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-3200 |
| Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 50 GB/s |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | Không |
| Các tùy chọn mở rộng | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 4 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1×16+1×4, 2×8+1×4, 1×8+3×4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 20 |
| Thông số gói | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2019C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5 mm x 37.5 mm |
| Các công nghệ tiên tiến | |
| Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Không |
| Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 | Không |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2 |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ | Không |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel® | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Không |
| IntelGaussianandNeuralAccelerator | Có |
| Bảo mật & độ tin cậy | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Không |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Không |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |




Bảo hành: 36 Tháng
Đánh giá CPU INTEL CORE I5 11400F Tray (2.6GHZ TURBO UP TO 4.4GHZ, 6 NHÂN 12 LUỒNG, 12MB CACHE, 65W) – SOCKET INTEL LGA 1200
Chưa có đánh giá nào.